birra
đi với mạo từ: la birra · số nhiều: le birre
birra nghĩa là bia, li bia, cốc bia.
Nghĩa của birra
Danh từ · giống cái
- Bia.
- Li bia, cốc bia.
Họ từ của birra
Cụm từ, thành ngữ với birra
- birra allo zenzero — Bia gừng.
- birra di radice — Xá xị.
Câu ví dụ với birra
- Ha appena mangiato sushi e bevuto birra. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504062
- Ho bevuto un altro sorso di birra. Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799994
- Lei ha appena mangiato sushi e bevuto birra. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504063
- Non bere birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922080
- Non bevete birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922081
- Mi dia una birra, per favore. Vui lòng cho tôi một ly bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723216
- Mi dia una birra, per piacere. Vui lòng cho tôi một ly bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723217
- La birra è composta per il 90% da acqua. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beer; beer, glass of beer
Câu hỏi thường gặp
birra nghĩa là gì?
birra (danh từ) nghĩa là bia, li bia, cốc bia.
birra là giống đực hay giống cái?
birra là danh từ giống cái: la birra, số nhiều le birre.