TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

birra

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbir.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la birra · số nhiều: le birre

birra nghĩa là bia, li bia, cốc bia.

Nghĩa của birra

Danh từ · giống cái

  1. Bia.
  2. Li bia, cốc bia.

Họ từ của birra

Cụm từ, thành ngữ với birra

Câu ví dụ với birra

  • Ha appena mangiato sushi e bevuto birra. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504062
  • Ho bevuto un altro sorso di birra. Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799994
  • Lei ha appena mangiato sushi e bevuto birra. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504063
  • Non bere birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922080
  • Non bevete birra prima di andare a letto! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922081
  • Mi dia una birra, per favore. Vui lòng cho tôi một ly bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723216
  • Mi dia una birra, per piacere. Vui lòng cho tôi một ly bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723217
  • La birra è composta per il 90% da acqua. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beer; beer, glass of beer

Câu hỏi thường gặp

birra nghĩa là gì?

birra (danh từ) nghĩa là bia, li bia, cốc bia.

birra là giống đực hay giống cái?

birra là danh từ giống cái: la birra, số nhiều le birre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.