biscotto
đi với mạo từ: il biscotto · số nhiều: i biscotti
biscotto nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
Nghĩa của biscotto
Danh từ · giống đực
- Bánh quy.
- Bích quy, bánh bích quy.
Họ từ của biscotto
Câu ví dụ với biscotto
- Biscotto è il cane dei nostri vicini. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788938
- Biscotto è il cane delle nostre vicine. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biscuit, cookie; match fixing, tactical play between two teams aimed to wrong or evict a third team
Câu hỏi thường gặp
biscotto nghĩa là gì?
biscotto (danh từ) nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
biscotto là giống đực hay giống cái?
biscotto là danh từ giống đực: il biscotto, số nhiều i biscotti.