TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biscotto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bisˈkɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il biscotto · số nhiều: i biscotti

biscotto nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

Nghĩa của biscotto

Danh từ · giống đực

  1. Bánh quy.
  2. Bích quy, bánh bích quy.

Họ từ của biscotto

Câu ví dụ với biscotto

  • Biscotto è il cane dei nostri vicini. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788938
  • Biscotto è il cane delle nostre vicine. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biscuit, cookie; match fixing, tactical play between two teams aimed to wrong or evict a third team

Câu hỏi thường gặp

biscotto nghĩa là gì?

biscotto (danh từ) nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

biscotto là giống đực hay giống cái?

biscotto là danh từ giống đực: il biscotto, số nhiều i biscotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.