TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biscottino

danh từ giống đực
/bis.kotˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il biscottino · số nhiều: i biscottini

biscottino nghĩa là bánh quy.

Nghĩa của biscottino

Danh từ · giống đực

  1. Bánh quy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small biscuit; synonym of buffetto; a small connecting rod in part of a car

Câu hỏi thường gặp

biscottino nghĩa là gì?

biscottino (danh từ) nghĩa là bánh quy.

biscottino là giống đực hay giống cái?

biscottino là danh từ giống đực: il biscottino, số nhiều i biscottini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.