TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisognare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bi.zoɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

bisognare nghĩa là cần, cần phải.

Nghĩa của bisognare

Động từ

  1. (bisogna) cần, cần phải (bisogna partire — cần phải đi) (biên soạn)

Chia động từ bisognare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: bisognatoDanh động từ: bisognando

Hiện tại presente

  • io bisogno
  • tu bisogni
  • lui/lei bisogna
  • noi bisogniamo
  • voi bisognate
  • loro bisognano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono bisognato/a
  • tu sei bisognato/a
  • lui/lei è bisognato/a
  • noi siamo bisognati/e
  • voi siete bisognati/e
  • loro sono bisognati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bisognavo
  • tu bisognavi
  • lui/lei bisognava
  • noi bisognavamo
  • voi bisognavate
  • loro bisognavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bisognai
  • tu bisognasti
  • lui/lei bisognò
  • noi bisognammo
  • voi bisognaste
  • loro bisognarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bisognerò
  • tu bisognerai
  • lui/lei bisognerà
  • noi bisogneremo
  • voi bisognerete
  • loro bisogneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bisognerei
  • tu bisogneresti
  • lui/lei bisognerebbe
  • noi bisogneremmo
  • voi bisognereste
  • loro bisognerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bisogni
  • che tu bisogni
  • che lui/lei bisogni
  • che noi bisogniamo
  • che voi bisogniate
  • che loro bisognino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bisognassi
  • che tu bisognassi
  • che lui/lei bisognasse
  • che noi bisognassimo
  • che voi bisognaste
  • che loro bisognassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bisogna! (tu)
  • bisogni! (lei)
  • bisogniamo! (noi)
  • bisognate! (voi)
  • bisognino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisognare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bisognare

  • Non c'è bisogno che mi svegli. Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #1752358
  • Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
  • Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
  • Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #4456
  • Di quante ore di sonno hai bisogno? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383690
  • Hai bisogno che ti dia dei soldi? Bạn có cần tôi tặng 1 chút tiền không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384495
  • Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
  • Voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ it is necessary to ..., one must ...; to be needed; to be necessary

Câu hỏi thường gặp

bisognare nghĩa là gì?

bisognare (động từ) nghĩa là cần, cần phải.

Chia động từ bisognare ở thì hiện tại thế nào?

io bisogno, tu bisogni, lui/lei bisogna, noi bisogniamo, voi bisognate, loro bisognano. Phân từ quá khứ: bisognato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.