TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occorrere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/okˈkor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

occorrere nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của occorrere

Động từ

  1. Xảy ra, xảy đến.

Chia động từ occorrere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: occorsoDanh động từ: occorrendo

Hiện tại presente

  • io occorro
  • tu occorri
  • lui/lei occorre
  • noi occorriamo
  • voi occorrete
  • loro occorrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono occorso/a
  • tu sei occorso/a
  • lui/lei è occorso/a
  • noi siamo occorsi/e
  • voi siete occorsi/e
  • loro sono occorsi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io occorrevo
  • tu occorrevi
  • lui/lei occorreva
  • noi occorrevamo
  • voi occorrevate
  • loro occorrevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io occorsi
  • tu occorresti
  • lui/lei occorse
  • noi occorremmo
  • voi occorreste
  • loro occorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io occorrerò
  • tu occorrerai
  • lui/lei occorrerà
  • noi occorreremo
  • voi occorrerete
  • loro occorreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io occorrerei
  • tu occorreresti
  • lui/lei occorrerebbe
  • noi occorreremmo
  • voi occorrereste
  • loro occorrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io occorra
  • che tu occorra
  • che lui/lei occorra
  • che noi occorriamo
  • che voi occorriate
  • che loro occorrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io occorressi
  • che tu occorressi
  • che lui/lei occorresse
  • che noi occorressimo
  • che voi occorreste
  • che loro occorressero

Mệnh lệnh imperativo

  • occorri! (tu)
  • occorra! (lei)
  • occorriamo! (noi)
  • occorrete! (voi)
  • occorrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occorrere

Đồng nghĩa

Họ từ của occorrere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ must; to need; to be necessary; to occur, to happen; to come to mind; to bump into; to help

Câu hỏi thường gặp

occorrere nghĩa là gì?

occorrere (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Chia động từ occorrere ở thì hiện tại thế nào?

io occorro, tu occorri, lui/lei occorre, noi occorriamo, voi occorrete, loro occorrono. Phân từ quá khứ: occorso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.