TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capitare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.piˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của capitare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen; to turn up, to arise, to occur; to come, to get to, to chance, to end up

Chia động từ capitare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: capitatoDanh động từ: capitando

Hiện tại presente

  • io capito
  • tu capiti
  • lui/lei capita
  • noi capitiamo
  • voi capitate
  • loro capitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono capitato/a
  • tu sei capitato/a
  • lui/lei è capitato/a
  • noi siamo capitati/e
  • voi siete capitati/e
  • loro sono capitati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io capitavo
  • tu capitavi
  • lui/lei capitava
  • noi capitavamo
  • voi capitavate
  • loro capitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io capitai
  • tu capitasti
  • lui/lei capitò
  • noi capitammo
  • voi capitaste
  • loro capitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io capiterò
  • tu capiterai
  • lui/lei capiterà
  • noi capiteremo
  • voi capiterete
  • loro capiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io capiterei
  • tu capiteresti
  • lui/lei capiterebbe
  • noi capiteremmo
  • voi capitereste
  • loro capiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io capiti
  • che tu capiti
  • che lui/lei capiti
  • che noi capitiamo
  • che voi capitiate
  • che loro capitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io capitassi
  • che tu capitassi
  • che lui/lei capitasse
  • che noi capitassimo
  • che voi capitaste
  • che loro capitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • capita! (tu)
  • capiti! (lei)
  • capitiamo! (noi)
  • capitate! (voi)
  • capitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với capitare

  • Consideriamo il peggio che potrebbe capitare. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734926
  • Qualunque cosa capiti, noi saremo sempre amici. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592601
  • Qualunque cosa capiti, noi saremo sempre amiche. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592604
  • Qualsiasi cosa capiti, noi saremo sempre amici. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592606
  • Qualsiasi cosa capiti, noi saremo sempre amiche. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592617
  • Io non ho capito. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2083660
  • Tu non hai capito. Bạn không hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556776
  • Lei non ha capito. Bạn không hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ capitare ở thì hiện tại thế nào?

io capito, tu capiti, lui/lei capita, noi capitiamo, voi capitate, loro capitano. Phân từ quá khứ: capitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.