finire
finire nghĩa là kết thúc, hoàn thành, hết.
Nghĩa của finire
Động từ
- Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
- Hết.
- Kết liễu.
Chia động từ finire
Hiện tại presente
- io finisco
- tu finisci
- lui/lei finisce
- noi finiamo
- voi finite
- loro finiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho finito
- tu hai finito
- lui/lei ha finito
- noi abbiamo finito
- voi avete finito
- loro hanno finito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io finivo
- tu finivi
- lui/lei finiva
- noi finivamo
- voi finivate
- loro finivano
Quá khứ xa passato remoto
- io finii
- tu finisti
- lui/lei finì
- noi finimmo
- voi finiste
- loro finirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io finirò
- tu finirai
- lui/lei finirà
- noi finiremo
- voi finirete
- loro finiranno
Điều kiện condizionale presente
- io finirei
- tu finiresti
- lui/lei finirebbe
- noi finiremmo
- voi finireste
- loro finirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io finisca
- che tu finisca
- che lui/lei finisca
- che noi finiamo
- che voi finiate
- che loro finiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io finissi
- che tu finissi
- che lui/lei finisse
- che noi finissimo
- che voi finiste
- che loro finissero
Mệnh lệnh imperativo
- finisci! (tu)
- finisca! (lei)
- finiamo! (noi)
- finite! (voi)
- finiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của finire
Câu ví dụ với finire
- Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
- Puoi finire il tuo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472998
- Puoi finire il tuo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472999
- Può finire il suo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473001
- Può finire il suo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473002
- Potete finire il vostro saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473003
- Potete finire il vostro saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473004
- Devo prima finire questo lavoro. Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish; to end up (doing something) [with per (+ infinitive); or with con, along with il or lo or l' (+ infinitive)]; to finish, to end; to end up (somewhere)
Câu hỏi thường gặp
finire nghĩa là gì?
finire (động từ) nghĩa là kết thúc, hoàn thành, hết.
Chia động từ finire ở thì hiện tại thế nào?
io finisco, tu finisci, lui/lei finisce, noi finiamo, voi finite, loro finiscono. Phân từ quá khứ: finito.