TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

finire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fiˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

finire nghĩa là kết thúc, hoàn thành, hết.

Nghĩa của finire

Động từ

  1. Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
  2. Hết.
  3. Kết liễu.

Chia động từ finire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: finitoDanh động từ: finendo

Hiện tại presente

  • io finisco
  • tu finisci
  • lui/lei finisce
  • noi finiamo
  • voi finite
  • loro finiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho finito
  • tu hai finito
  • lui/lei ha finito
  • noi abbiamo finito
  • voi avete finito
  • loro hanno finito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io finivo
  • tu finivi
  • lui/lei finiva
  • noi finivamo
  • voi finivate
  • loro finivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io finii
  • tu finisti
  • lui/lei finì
  • noi finimmo
  • voi finiste
  • loro finirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io finirò
  • tu finirai
  • lui/lei finirà
  • noi finiremo
  • voi finirete
  • loro finiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io finirei
  • tu finiresti
  • lui/lei finirebbe
  • noi finiremmo
  • voi finireste
  • loro finirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io finisca
  • che tu finisca
  • che lui/lei finisca
  • che noi finiamo
  • che voi finiate
  • che loro finiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io finissi
  • che tu finissi
  • che lui/lei finisse
  • che noi finissimo
  • che voi finiste
  • che loro finissero

Mệnh lệnh imperativo

  • finisci! (tu)
  • finisca! (lei)
  • finiamo! (noi)
  • finite! (voi)
  • finiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của finire

Câu ví dụ với finire

  • Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
  • Puoi finire il tuo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472998
  • Puoi finire il tuo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472999
  • Può finire il suo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473001
  • Può finire il suo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473002
  • Potete finire il vostro saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473003
  • Potete finire il vostro saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473004
  • Devo prima finire questo lavoro. Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish; to end up (doing something) [with per (+ infinitive); or with con, along with il or lo or l' (+ infinitive)]; to finish, to end; to end up (somewhere)

Câu hỏi thường gặp

finire nghĩa là gì?

finire (động từ) nghĩa là kết thúc, hoàn thành, hết.

Chia động từ finire ở thì hiện tại thế nào?

io finisco, tu finisci, lui/lei finisce, noi finiamo, voi finite, loro finiscono. Phân từ quá khứ: finito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.