finlandese
đi với mạo từ: il/la finlandese · số nhiều: i finlandesi
finlandese nghĩa là tiếng phần lan.
Nghĩa của finlandese
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng phần lan.
Tính từ
- Phần lan.
Câu ví dụ với finlandese
- Marika ti ha scritto delle lettere in finlandese? Có phải Marika đã viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137711
- Marika vi ha scritto delle lettere in finlandese? Có phải Marika đã viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137712
- Marika le ha scritto delle lettere in finlandese? Có phải Marika đã viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Finnish
- Danh từ Finnish; the Finnish language
Câu hỏi thường gặp
finlandese nghĩa là gì?
finlandese (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng phần lan.
finlandese là giống đực hay giống cái?
finlandese là danh từ cả hai giống: il/la finlandese, số nhiều i finlandesi.