fine
đi với mạo từ: la fine · số nhiều: le fini
fine nghĩa là chóp, mút, mỏng, mảnh.
Cũng là một dạng biến đổi của fino — (fino a) cho đến, tới (fino a domani — đến mai; fino a Roma — tới Rome).
Nghĩa của fine
Danh từ · giống cái
- Chóp, mút, kết.
Tính từ
- Mỏng, mảnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fine
- al fine di — Để.
- fine settimana — Cuối tuần.
- lieto fine — Kết thúc có hậu.
Câu ví dụ với fine
- Ha lavorato così duramente che alla fine si è ammalato. Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.Tatoeba #1086137
- Ha piovuto per tutto il fine settimana. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6449133
- Quanti giorni mancano alla fine del mese? Còn bao nhiêu ngày nữa thì hết tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920669
- Io devo lavorare questo fine settimana. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4100820
- Piovette per tutto il fine settimana. Trời mưa cả cuối tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6449134
- Spero che alla fine avremo successo. Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13667447
- Il fine giustifica i mezzi. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408727
- Devo lavorare questo fine settimana. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4100819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thin; fine; refined
- Danh từ end; aim, purpose, end
Câu hỏi thường gặp
fine nghĩa là gì?
fine (danh từ, tính từ) nghĩa là chóp, mút, mỏng, mảnh.
fine là giống đực hay giống cái?
fine là danh từ giống cái: la fine, số nhiều le fini.