TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conclusione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.kluˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conclusione · số nhiều: le conclusioni

conclusione nghĩa là kết thúc, kết quả.

Nghĩa của conclusione

Danh từ · giống cái

  1. Kết thúc.
  2. Kết quả.
  3. Kết luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conclusion; completion

Câu hỏi thường gặp

conclusione nghĩa là gì?

conclusione (danh từ) nghĩa là kết thúc, kết quả.

conclusione là giống đực hay giống cái?

conclusione là danh từ giống cái: la conclusione, số nhiều le conclusioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.