TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concludere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈklu.de.re/ giọng máy của trình duyệt

concludere nghĩa là hoàn thành, kết thúc.

Nghĩa của concludere

Động từ

  1. Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Chia động từ concludere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conclusoDanh động từ: concludendo

Hiện tại presente

  • io concludo
  • tu concludi
  • lui/lei conclude
  • noi concludiamo
  • voi concludete
  • loro concludono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho concluso
  • tu hai concluso
  • lui/lei ha concluso
  • noi abbiamo concluso
  • voi avete concluso
  • loro hanno concluso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io concludevo
  • tu concludevi
  • lui/lei concludeva
  • noi concludevamo
  • voi concludevate
  • loro concludevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io conclusi
  • tu concludesti
  • lui/lei concluse
  • noi concludemmo
  • voi concludeste
  • loro conclusero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io concluderò
  • tu concluderai
  • lui/lei concluderà
  • noi concluderemo
  • voi concluderete
  • loro concluderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io concluderei
  • tu concluderesti
  • lui/lei concluderebbe
  • noi concluderemmo
  • voi concludereste
  • loro concluderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io concluda
  • che tu concluda
  • che lui/lei concluda
  • che noi concludiamo
  • che voi concludiate
  • che loro concludano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io concludessi
  • che tu concludessi
  • che lui/lei concludesse
  • che noi concludessimo
  • che voi concludeste
  • che loro concludessero

Mệnh lệnh imperativo

  • concludi! (tu)
  • concluda! (lei)
  • concludiamo! (noi)
  • concludete! (voi)
  • concludano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concludere

Đồng nghĩa

Họ từ của concludere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conclude, close, end, finish; to conclude, reach, clinch, make, settle; to conclude, infer, deduce; to serve out; to get done; to be convincing, to persuade (of an argument, objection, etc.)

Câu hỏi thường gặp

concludere nghĩa là gì?

concludere (động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc.

Chia động từ concludere ở thì hiện tại thế nào?

io concludo, tu concludi, lui/lei conclude, noi concludiamo, voi concludete, loro concludono. Phân từ quá khứ: concluso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.