completare
completare nghĩa là hoàn thành, kết thúc, làm xong.
Nghĩa của completare
Động từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
Chia động từ completare
Hiện tại presente
- io completo
- tu completi
- lui/lei completa
- noi completiamo
- voi completate
- loro completano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho completato
- tu hai completato
- lui/lei ha completato
- noi abbiamo completato
- voi avete completato
- loro hanno completato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io completavo
- tu completavi
- lui/lei completava
- noi completavamo
- voi completavate
- loro completavano
Quá khứ xa passato remoto
- io completai
- tu completasti
- lui/lei completò
- noi completammo
- voi completaste
- loro completarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io completerò
- tu completerai
- lui/lei completerà
- noi completeremo
- voi completerete
- loro completeranno
Điều kiện condizionale presente
- io completerei
- tu completeresti
- lui/lei completerebbe
- noi completeremmo
- voi completereste
- loro completerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io completi
- che tu completi
- che lui/lei completi
- che noi completiamo
- che voi completiate
- che loro completino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io completassi
- che tu completassi
- che lui/lei completasse
- che noi completassimo
- che voi completaste
- che loro completassero
Mệnh lệnh imperativo
- completa! (tu)
- completi! (lei)
- completiamo! (noi)
- completate! (voi)
- completino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với completare
Đồng nghĩa
Họ từ của completare
Câu ví dụ với completare
- Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
- Il nuovo ponte verrà completato per marzo. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish, complete, conclude; to see through; to wrap up
Câu hỏi thường gặp
completare nghĩa là gì?
completare (động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, làm xong.
Chia động từ completare ở thì hiện tại thế nào?
io completo, tu completi, lui/lei completa, noi completiamo, voi completate, loro completano. Phân từ quá khứ: completato.