TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

completare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kom.pleˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

completare nghĩa là hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Nghĩa của completare

Động từ

  1. Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Chia động từ completare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: completatoDanh động từ: completando

Hiện tại presente

  • io completo
  • tu completi
  • lui/lei completa
  • noi completiamo
  • voi completate
  • loro completano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho completato
  • tu hai completato
  • lui/lei ha completato
  • noi abbiamo completato
  • voi avete completato
  • loro hanno completato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io completavo
  • tu completavi
  • lui/lei completava
  • noi completavamo
  • voi completavate
  • loro completavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io completai
  • tu completasti
  • lui/lei completò
  • noi completammo
  • voi completaste
  • loro completarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io completerò
  • tu completerai
  • lui/lei completerà
  • noi completeremo
  • voi completerete
  • loro completeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io completerei
  • tu completeresti
  • lui/lei completerebbe
  • noi completeremmo
  • voi completereste
  • loro completerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io completi
  • che tu completi
  • che lui/lei completi
  • che noi completiamo
  • che voi completiate
  • che loro completino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io completassi
  • che tu completassi
  • che lui/lei completasse
  • che noi completassimo
  • che voi completaste
  • che loro completassero

Mệnh lệnh imperativo

  • completa! (tu)
  • completi! (lei)
  • completiamo! (noi)
  • completate! (voi)
  • completino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với completare

Đồng nghĩa

Họ từ của completare

Câu ví dụ với completare

  • Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
  • Il nuovo ponte verrà completato per marzo. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish, complete, conclude; to see through; to wrap up

Câu hỏi thường gặp

completare nghĩa là gì?

completare (động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Chia động từ completare ở thì hiện tại thế nào?

io completo, tu completi, lui/lei completa, noi completiamo, voi completate, loro completano. Phân từ quá khứ: completato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.