completo
completo nghĩa là đầy đủ, toàn phần, viên mãn.
Nghĩa của completo
Tính từ
- Đầy đủ, toàn phần.
- Viên mãn.
Dạng từ của completo
| Giống cái số ít | completa |
| Giống đực số nhiều | completi |
| Giống cái số nhiều | complete |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với completo
Đồng nghĩa
Họ từ của completo
Câu ví dụ với completo
- Il nome completo di Tom è Tom Tomahawk. Họ và tên của Tom là Tom Tomahawk. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647498
- Bill è un completo idiota. Bill hoàn toàn là một tên ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965811
- Noi vogliamo delle frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709100
- Vogliamo delle frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221184
- Noi vogliamo frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709099
- Vogliamo frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ complete, entire, full, whole; complete, absolute, total
- Danh từ suit; outfit; set; 2-piece set
Câu hỏi thường gặp
completo nghĩa là gì?
completo (tính từ) nghĩa là đầy đủ, toàn phần, viên mãn.