TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

completo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/komˈplɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

completo nghĩa là đầy đủ, toàn phần, viên mãn.

Nghĩa của completo

Tính từ

  1. Đầy đủ, toàn phần.
  2. Viên mãn.

Dạng từ của completo

Giống cái số ítcompleta
Giống đực số nhiềucompleti
Giống cái số nhiềucomplete

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với completo

Đồng nghĩa

Họ từ của completo

Câu ví dụ với completo

  • Il nome completo di Tom è Tom Tomahawk. Họ và tên của Tom là Tom Tomahawk. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647498
  • Bill è un completo idiota. Bill hoàn toàn là một tên ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965811
  • Noi vogliamo delle frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709100
  • Vogliamo delle frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221184
  • Noi vogliamo frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709099
  • Vogliamo frasi complete. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ complete, entire, full, whole; complete, absolute, total
  • Danh từ suit; outfit; set; 2-piece set

Câu hỏi thường gặp

completo nghĩa là gì?

completo (tính từ) nghĩa là đầy đủ, toàn phần, viên mãn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.