TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intero

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intero · số nhiều: gli interi

intero nghĩa là số nguyên, toàn bộ, toàn thể, hoàn toàn.

Nghĩa của intero

Danh từ · giống đực

  1. Số nguyên.

Tính từ

  1. Toàn bộ, toàn thể.
  2. Hoàn toàn.
  3. Cả, tất cả.
  4. Tổng cộng.

Dạng từ của intero

Giống cáiintera
Giống cái số nhiềuintere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intero

Đồng nghĩa

Họ từ của intero

Cụm từ, thành ngữ với intero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ whole, entire; intact; complete, full, total
  • Danh từ whole; integer

Câu hỏi thường gặp

intero nghĩa là gì?

intero (danh từ, tính từ) nghĩa là số nguyên, toàn bộ, toàn thể, hoàn toàn.

intero là giống đực hay giống cái?

intero là danh từ giống đực: l'intero, số nhiều gli interi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.