TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interamente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.te.raˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

interamente nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.

Nghĩa của interamente

Phó từ

  1. Hoàn toàn.
  2. Quá, hẳn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ entirely, wholly, completely

Câu hỏi thường gặp

interamente nghĩa là gì?

interamente (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.