interamente
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.te.raˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
interamente nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.
Nghĩa của interamente
Phó từ
- Hoàn toàn.
- Quá, hẳn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interamente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ entirely, wholly, completely
Câu hỏi thường gặp
interamente nghĩa là gì?
interamente (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.