TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

del tutto

giọng máy của trình duyệt

del tutto nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.

Nghĩa của del tutto

Phó từ

  1. Hoàn toàn.
  2. Quá, hẳn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với del tutto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ fully, completely, totally

Câu hỏi thường gặp

del tutto nghĩa là gì?

del tutto (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, quá, hẳn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.