TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interessante

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/in.te.resˈsan.te/ giọng máy của trình duyệt

interessante nghĩa là thú vị, hay.

Cũng là một dạng biến đổi của interessare — Làm quan tâm, khiến chú ý.

Nghĩa của interessante

Tính từ

  1. Thú vị, hay.

Dạng từ của interessante

Số nhiềuinteressanti
So sánh nhấtinteressantissimo

Câu ví dụ với interessante

  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
  • Trovo molto interessanti le lingue straniere. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #4475
  • Ieri ho letto una storia veramente interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570503
  • Ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862764
  • Ieri ho letto una storia davvero interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126163
  • Il suo libro è molto interessante. Cuốn sách của cô ấy rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441673
  • Io ho sentito una voce di corridoio interessante. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862773
  • Più lo sento, più diventa interessante. Càng nghe, tôi thấy càng hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3348802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ interesting

Câu hỏi thường gặp

interessante nghĩa là gì?

interessante (tính từ) nghĩa là thú vị, hay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.