TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tutto

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtut.to/ giọng máy của trình duyệt

tutto nghĩa là tất cả, mọi vật, mọi thứ nào, mọi.

Nghĩa của tutto

Tính từ

  1. Tất cả.

Đại từ

  1. Mọi vật, mọi thứ nào, tất cả.

Hạn định từ

  1. Mọi.

Dạng từ của tutto

Số nhiềututti

Cụm từ, thành ngữ với tutto

Câu ví dụ với tutto

  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
  • Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
  • Grazie, è tutto. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #4424
  • Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490
  • Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ all
  • Đại từ everything, all; anything
  • Phó từ entirely, quite; all over; Used after interrogative pronouns to emphasise plurality.
  • Danh từ whole

Câu hỏi thường gặp

tutto nghĩa là gì?

tutto (tính từ, đại từ, hạn định từ) nghĩa là tất cả, mọi vật, mọi thứ nào, mọi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.