tutto
tutto nghĩa là tất cả, mọi vật, mọi thứ nào, mọi.
Nghĩa của tutto
Tính từ
- Tất cả.
Đại từ
- Mọi vật, mọi thứ nào, tất cả.
Hạn định từ
- Mọi.
Dạng từ của tutto
| Số nhiều | tutti |
Cụm từ, thành ngữ với tutto
Câu ví dụ với tutto
- Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
- Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
- Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
- Grazie, è tutto. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #4424
- Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
- Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
- Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490
- Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ all
- Đại từ everything, all; anything
- Phó từ entirely, quite; all over; Used after interrogative pronouns to emphasise plurality.
- Danh từ whole
Câu hỏi thường gặp
tutto nghĩa là gì?
tutto (tính từ, đại từ, hạn định từ) nghĩa là tất cả, mọi vật, mọi thứ nào, mọi.