TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tutti

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtut.ti/ giọng máy của trình duyệt

tutti nghĩa là mọi người.

Cũng là một dạng biến đổi của tutto — Tất cả.

Nghĩa của tutti

Đại từ

  1. Mọi người.

Cụm từ, thành ngữ với tutti

Câu ví dụ với tutti

  • Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490
  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Di notte tutti i gatti sono grigi. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4582
  • Tutti furono d'accordo con la sua idea. Mọi người đều nhất trí với ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377564
  • Io leggo tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204287
  • Ho letto tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204288
  • È un giornale come tutti gli altri. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653755
  • Tutti sono più o meno interessati all'arte. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ all; everybody, everyone

Câu hỏi thường gặp

tutti nghĩa là gì?

tutti (đại từ) nghĩa là mọi người.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.