TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

integrale

/in.teˈɡra.le/ giọng máy của trình duyệt

integrale nghĩa là cả, tất cả.

Nghĩa của integrale

Tính từ

  1. Cả, tất cả.

Dạng từ của integrale

Số nhiềuintegrali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integrale

Đồng nghĩa

Họ từ của integrale

Cụm từ, thành ngữ với integrale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ entire, complete, full, general; whole wheat; wholemeal, whole, brown; integral

Câu hỏi thường gặp

integrale nghĩa là gì?

integrale (tính từ) nghĩa là cả, tất cả.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.