TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riso integrale

danh từ giống đực
/ˈri.zo in.teˈɡra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riso integrale · số nhiều: i risi integrali

riso integrale nghĩa là gạo lứt.

Nghĩa của riso integrale

Danh từ · giống đực

  1. Gạo lứt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brown rice

Câu hỏi thường gặp

riso integrale nghĩa là gì?

riso integrale (danh từ) nghĩa là gạo lứt.

riso integrale là giống đực hay giống cái?

riso integrale là danh từ giống đực: il riso integrale, số nhiều i risi integrali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.