riso integrale
danh từ giống đực
/ˈri.zo in.teˈɡra.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riso integrale · số nhiều: i risi integrali
riso integrale nghĩa là gạo lứt.
Nghĩa của riso integrale
Danh từ · giống đực
- Gạo lứt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brown rice
Câu hỏi thường gặp
riso integrale nghĩa là gì?
riso integrale (danh từ) nghĩa là gạo lứt.
riso integrale là giống đực hay giống cái?
riso integrale là danh từ giống đực: il riso integrale, số nhiều i risi integrali.