intellettuale
đi với mạo từ: l'intellettuale · số nhiều: gli intellettuali
intellettuale nghĩa là nhà tư tưởng.
Nghĩa của intellettuale
Danh từ · cả hai giống
- Nhà tư tưởng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellettuale
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với intellettuale
- Un intellettuale è una persona che ha scoperto qualcosa più interessante del sesso. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intellectual; cerebral, highbrow
- Danh từ intellectual, highbrow
Câu hỏi thường gặp
intellettuale nghĩa là gì?
intellettuale (danh từ) nghĩa là nhà tư tưởng.
intellettuale là giống đực hay giống cái?
intellettuale là danh từ cả hai giống: l'intellettuale, số nhiều gli intellettuali.