TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intellettuale

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.tel.let.tuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intellettuale · số nhiều: gli intellettuali

intellettuale nghĩa là nhà tư tưởng.

Nghĩa của intellettuale

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà tư tưởng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellettuale

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với intellettuale

  • Un intellettuale è una persona che ha scoperto qualcosa più interessante del sesso. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intellectual; cerebral, highbrow
  • Danh từ intellectual, highbrow

Câu hỏi thường gặp

intellettuale nghĩa là gì?

intellettuale (danh từ) nghĩa là nhà tư tưởng.

intellettuale là giống đực hay giống cái?

intellettuale là danh từ cả hai giống: l'intellettuale, số nhiều gli intellettuali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.