TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intelligente

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/in.tel.liˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

intelligente nghĩa là thông minh, nhanh trí, sáng dạ.

Nghĩa của intelligente

Tính từ

  1. Thông minh.
  2. Nhanh trí, sáng dạ, sáng sủa.
  3. Thông tuệ, lanh lợi, giỏi.

Dạng từ của intelligente

Số nhiềuintelligenti
So sánh nhấtintelligentissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligente

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với intelligente

Câu ví dụ với intelligente

  • Tom è il più intelligente della nostra classe. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5985931
  • Il mio cane è molto intelligente. Con chó của tôi rất thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290102
  • Quel ragazzo è molto intelligente. Cậu bé đó rất thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525973
  • È davvero intelligente, vero? Cô ấy thông minh lắm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380632
  • Io sono intelligente. Tôi thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432570
  • Sono intelligente. Tôi thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403023
  • Com'è intelligente! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128893
  • I cani non sono molto intelligenti. Chó không thông minh cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12710748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intelligent, clever, bright, smart

Câu hỏi thường gặp

intelligente nghĩa là gì?

intelligente (tính từ) nghĩa là thông minh, nhanh trí, sáng dạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.