TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intelligenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.tel.liˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intelligenza · số nhiều: le intelligenze

intelligenza nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.

Nghĩa của intelligenza

Danh từ · giống cái

  1. Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.

Họ từ của intelligenza

Cụm từ, thành ngữ với intelligenza

Câu ví dụ với intelligenza

  • IA sta per intelligenza artificiale. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5898387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intelligence, intellect; understanding, interpretation

Câu hỏi thường gặp

intelligenza nghĩa là gì?

intelligenza (danh từ) nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.

intelligenza là giống đực hay giống cái?

intelligenza là danh từ giống cái: l'intelligenza, số nhiều le intelligenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.