TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intelligenza artificiale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intelligenza artificiale · số nhiều: le intelligenze artificiali

intelligenza artificiale nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa của intelligenza artificiale

Danh từ · giống cái

  1. Trí tuệ nhân tạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artificial intelligence

Câu hỏi thường gặp

intelligenza artificiale nghĩa là gì?

intelligenza artificiale (danh từ) nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

intelligenza artificiale là giống đực hay giống cái?

intelligenza artificiale là danh từ giống cái: l'intelligenza artificiale, số nhiều le intelligenze artificiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.