TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intelletto

danh từ giống đực
/in.telˈlɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intelletto · số nhiều: gli intelletti

intelletto nghĩa là trí tuệ, trí năng.

Nghĩa của intelletto

Danh từ · giống đực

  1. Trí tuệ, trí năng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelletto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mind, intellect, brain

Câu hỏi thường gặp

intelletto nghĩa là gì?

intelletto (danh từ) nghĩa là trí tuệ, trí năng.

intelletto là giống đực hay giống cái?

intelletto là danh từ giống đực: l'intelletto, số nhiều gli intelletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.