TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interno

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈtɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

interno nghĩa là bên trong, nội bộ, trong nước.

Nghĩa của interno

Tính từ

  1. Bên trong, nội bộ. (biên soạn)
  2. Trong nước. (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Bên trong, phần trong. (biên soạn)
  2. Số máy lẻ. (biên soạn)

Dạng từ của interno

Giống cái số ítinterna
Giống đực số nhiềuinterni
Giống cái số nhiềuinterne

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interno

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của interno

Cụm từ, thành ngữ với interno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inside, indoor; internal, interior, inner; domestic, home, inland (opposite of foreign)
  • Danh từ interior, inside; intern (of a physician); lining (of clothes); home, interior; apartment, flat; extension (of a phone number); inmate; infielder (infield player)

Câu hỏi thường gặp

interno nghĩa là gì?

interno (tính từ, danh từ) nghĩa là bên trong, nội bộ, trong nước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.