TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intimo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈin.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intimo · số nhiều: gli intimi

intimo nghĩa là quần áo lót, đồ lót.

Nghĩa của intimo

Danh từ · giống đực

  1. Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp.

Dạng từ của intimo

Giống cáiintima
Giống cái số nhiềuintime

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimo

Đồng nghĩa

Họ từ của intimo

Câu ví dụ với intimo

  • Lui è un amico intimo. Anh ấy là một người bạn rất gần gũi.Tatoeba #1760860
  • Il dottore ha esaminato le sue parti intime. Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841825
  • Quanti amici intimi hai? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734928
  • Quante amiche intime hai? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734929
  • Quanti amici intimi ha? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734930
  • Quante amiche intime ha? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734931
  • Quanti amici intimi avete? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734932
  • Quante amiche intime avete? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intimate, close; intimate, private, innermost; intimate, cosy, cozy; having a close relationship; close; concealing a sensitive area of the body; of or relating to undergarments (of clothing)
  • Danh từ underwear; innermost part, heart; intimate, close friend, close relation

Câu hỏi thường gặp

intimo nghĩa là gì?

intimo (danh từ) nghĩa là quần áo lót, đồ lót.

intimo là giống đực hay giống cái?

intimo là danh từ giống đực: l'intimo, số nhiều gli intimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.