intimo
đi với mạo từ: l'intimo · số nhiều: gli intimi
intimo nghĩa là quần áo lót, đồ lót.
Nghĩa của intimo
Danh từ · giống đực
- Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp.
Dạng từ của intimo
| Giống cái | intima |
| Giống cái số nhiều | intime |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimo
Đồng nghĩa
Họ từ của intimo
Câu ví dụ với intimo
- Lui è un amico intimo. Anh ấy là một người bạn rất gần gũi.Tatoeba #1760860
- Il dottore ha esaminato le sue parti intime. Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841825
- Quanti amici intimi hai? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734928
- Quante amiche intime hai? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734929
- Quanti amici intimi ha? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734930
- Quante amiche intime ha? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734931
- Quanti amici intimi avete? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734932
- Quante amiche intime avete? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intimate, close; intimate, private, innermost; intimate, cosy, cozy; having a close relationship; close; concealing a sensitive area of the body; of or relating to undergarments (of clothing)
- Danh từ underwear; innermost part, heart; intimate, close friend, close relation
Câu hỏi thường gặp
intimo nghĩa là gì?
intimo (danh từ) nghĩa là quần áo lót, đồ lót.
intimo là giống đực hay giống cái?
intimo là danh từ giống đực: l'intimo, số nhiều gli intimi.