intimità
danh từ giống cái
/in.ti.miˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intimità
intimità nghĩa là sự riêng tư.
Nghĩa của intimità
Danh từ · giống cái
- Sự riêng tư.
Họ từ của intimità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intimacy; privacy
Câu hỏi thường gặp
intimità nghĩa là gì?
intimità (danh từ) nghĩa là sự riêng tư.
intimità là giống đực hay giống cái?
intimità là danh từ giống cái: l'intimità.