TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intestino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.tesˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intestino · số nhiều: gli intestini

intestino nghĩa là ruột.

Nghĩa của intestino

Danh từ · giống đực

  1. Ruột.

Dạng từ của intestino

Giống cáiintestina
Giống cái số nhiềuintestine

Cụm từ, thành ngữ với intestino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intestine
  • Tính từ internal; internecine

Câu hỏi thường gặp

intestino nghĩa là gì?

intestino (danh từ) nghĩa là ruột.

intestino là giống đực hay giống cái?

intestino là danh từ giống đực: l'intestino, số nhiều gli intestini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.