TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intestino tenue

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intestino tenue · số nhiều: gli intestini tenui

intestino tenue nghĩa là ruột non.

Nghĩa của intestino tenue

Danh từ · giống đực

  1. Ruột non.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the small intestine

Câu hỏi thường gặp

intestino tenue nghĩa là gì?

intestino tenue (danh từ) nghĩa là ruột non.

intestino tenue là giống đực hay giống cái?

intestino tenue là danh từ giống đực: l'intestino tenue, số nhiều gli intestini tenui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.