TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intorno

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈtor.no/ giọng máy của trình duyệt

intorno nghĩa là xung quanh, chung quanh, khoảng chừng.

Nghĩa của intorno

Phó từ

  1. Xung quanh, chung quanh (intorno a — quanh) (biên soạn)
  2. Khoảng chừng (intorno alle otto — khoảng tám giờ) (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Lân cận.

Dạng từ của intorno

Số nhiều (danh từ)intorni

Câu ví dụ với intorno

  • Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
  • Il mondo non gira intorno a te. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394287
  • Lui potrebbe stare correndo intorno al parco. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655119
  • Il mondo non gira intorno a voi. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462614
  • Il mondo non gira intorno a lei. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462615
  • La Terra gira intorno al Sole. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691871
  • Potrebbe stare correndo intorno al parco. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655118
  • Tom è morto intorno a mezzanotte. Tom chết vào khoảng nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of the surroundings; around, nearby
  • Phó từ around, round
  • Danh từ neighbourhood/neighborhood

Câu hỏi thường gặp

intorno nghĩa là gì?

intorno (phó từ, danh từ) nghĩa là xung quanh, chung quanh, khoảng chừng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.