TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

profondo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt

profondo nghĩa là sâu sắc, sâu.

Nghĩa của profondo

Tính từ

  1. Sâu sắc.
  2. Sâu.

Dạng từ của profondo

Giống cái số ítprofonda
Giống đực số nhiềuprofondi
Giống cái số nhiềuprofonde
So sánh nhấtprofondissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profondo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với profondo

  • Lui ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808163
  • Ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808159
  • Lui fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808164
  • Fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808161
  • Prendi un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110230
  • Prenda un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110232
  • Prendete un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110233
  • Il lago Baikal in Russia è il lago più profondo del mondo. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deep, profound
  • Phó từ deep, deeply, profoundly
  • Danh từ depths

Câu hỏi thường gặp

profondo nghĩa là gì?

profondo (tính từ) nghĩa là sâu sắc, sâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.