TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fondo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fondo · số nhiều: i fondi

fondo nghĩa là đáy, quỹ.

Nghĩa của fondo

Danh từ · giống đực

  1. Đáy.
  2. Quỹ.

Dạng từ của fondo

Giống cáifonda
Giống cái số nhiềufonde

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deep
  • Danh từ bottom; fund; background; estate, farm; cross-country running; seat (of trousers); stock, bone broth

Câu hỏi thường gặp

fondo nghĩa là gì?

fondo (danh từ) nghĩa là đáy, quỹ.

fondo là giống đực hay giống cái?

fondo là danh từ giống đực: il fondo, số nhiều i fondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.