fondo
/ˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fondo · số nhiều: i fondi
fondo nghĩa là đáy, quỹ.
Nghĩa của fondo
Danh từ · giống đực
- Đáy.
- Quỹ.
Dạng từ của fondo
| Giống cái | fonda |
| Giống cái số nhiều | fonde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deep
- Danh từ bottom; fund; background; estate, farm; cross-country running; seat (of trousers); stock, bone broth
Câu hỏi thường gặp
fondo nghĩa là gì?
fondo (danh từ) nghĩa là đáy, quỹ.
fondo là giống đực hay giống cái?
fondo là danh từ giống đực: il fondo, số nhiều i fondi.