TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fontana

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fonˈta.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fontana · số nhiều: le fontane

fontana nghĩa là suối nước, đài phun nước.

Nghĩa của fontana

Danh từ · giống cái

  1. Suối nước, đài phun nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fontana

Đồng nghĩa

Họ từ của fontana

Câu ví dụ với fontana

  • Una giovane donna stava suonando una chitarra mentre cantava di fronte alla fontana. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fountain; source, spring; a firework that sends relatively slow sparks in the air which then fall down, very much resembling a fountain

Câu hỏi thường gặp

fontana nghĩa là gì?

fontana (danh từ) nghĩa là suối nước, đài phun nước.

fontana là giống đực hay giống cái?

fontana là danh từ giống cái: la fontana, số nhiều le fontane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.