fontana
đi với mạo từ: la fontana · số nhiều: le fontane
fontana nghĩa là suối nước, đài phun nước.
Nghĩa của fontana
Danh từ · giống cái
- Suối nước, đài phun nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fontana
Đồng nghĩa
Họ từ của fontana
Câu ví dụ với fontana
- Una giovane donna stava suonando una chitarra mentre cantava di fronte alla fontana. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fountain; source, spring; a firework that sends relatively slow sparks in the air which then fall down, very much resembling a fountain
Câu hỏi thường gặp
fontana nghĩa là gì?
fontana (danh từ) nghĩa là suối nước, đài phun nước.
fontana là giống đực hay giống cái?
fontana là danh từ giống cái: la fontana, số nhiều le fontane.