fontanella
danh từ giống cái
/fon.taˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fontanella · số nhiều: le fontanelle
fontanella nghĩa là thóp, mỏ ác.
Nghĩa của fontanella
Danh từ · giống cái
- Thóp, mỏ ác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fontanelle, fontanel; fountain, drinking fountain, nasone
Câu hỏi thường gặp
fontanella nghĩa là gì?
fontanella (danh từ) nghĩa là thóp, mỏ ác.
fontanella là giống đực hay giống cái?
fontanella là danh từ giống cái: la fontanella, số nhiều le fontanelle.