TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorgente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sorˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sorgente · số nhiều: le sorgenti

sorgente nghĩa là nguồn.

Cũng là một dạng biến đổi của sorgere — Dậy, đứng dậy, lên.

Nghĩa của sorgente

Danh từ · giống cái

  1. Nguồn.

Câu ví dụ với sorgente

  • Dov'è la sorgente di questo fiume? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring (of water); source, headwaters
  • Tính từ rising

Câu hỏi thường gặp

sorgente nghĩa là gì?

sorgente (danh từ) nghĩa là nguồn.

sorgente là giống đực hay giống cái?

sorgente là danh từ giống cái: la sorgente, số nhiều le sorgenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.