TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorgere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsor.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

sorgere nghĩa là dậy, đứng dậy, lên.

Nghĩa của sorgere

Động từ

  1. Dậy, đứng dậy, lên.

Chia động từ sorgere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: sortoDanh động từ: sorgendo

Hiện tại presente

  • io sorgo
  • tu sorgi
  • lui/lei sorge
  • noi sorgiamo
  • voi sorgete
  • loro sorgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono sorto/a
  • tu sei sorto/a
  • lui/lei è sorto/a
  • noi siamo sorti/e
  • voi siete sorti/e
  • loro sono sorti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sorgevo
  • tu sorgevi
  • lui/lei sorgeva
  • noi sorgevamo
  • voi sorgevate
  • loro sorgevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sorsi
  • tu sorgesti
  • lui/lei sorse
  • noi sorgemmo
  • voi sorgeste
  • loro sorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sorgerò
  • tu sorgerai
  • lui/lei sorgerà
  • noi sorgeremo
  • voi sorgerete
  • loro sorgeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sorgerei
  • tu sorgeresti
  • lui/lei sorgerebbe
  • noi sorgeremmo
  • voi sorgereste
  • loro sorgerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sorga
  • che tu sorga
  • che lui/lei sorga
  • che noi sorgiamo
  • che voi sorgiate
  • che loro sorgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sorgessi
  • che tu sorgessi
  • che lui/lei sorgesse
  • che noi sorgessimo
  • che voi sorgeste
  • che loro sorgessero

Mệnh lệnh imperativo

  • sorgi! (tu)
  • sorga! (lei)
  • sorgiamo! (noi)
  • sorgete! (voi)
  • sorgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với sorgere

  • Il sole sta sorgendo. Mặt trời đang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1663072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rise; to arise
  • Danh từ rising (of the sun, etc.)

Câu hỏi thường gặp

sorgere nghĩa là gì?

sorgere (động từ) nghĩa là dậy, đứng dậy, lên.

Chia động từ sorgere ở thì hiện tại thế nào?

io sorgo, tu sorgi, lui/lei sorge, noi sorgiamo, voi sorgete, loro sorgono. Phân từ quá khứ: sorto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.