profumo
đi với mạo từ: il profumo · số nhiều: i profumi
profumo nghĩa là mùi thơm, hương thơm, nước thơm, nước hoa.
Nghĩa của profumo
Danh từ · giống đực
- Mùi thơm, hương thơm, hương vị.
- Nước thơm, nước hoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profumo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với profumo
- Riesco a sentire il profumo dei fiori. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764521
- Posso sentire il profumo dei fiori. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764520
- Il tuo profumo naturale mi avvolge come un caldo abbraccio. Mùi hương tự nhiên của bạn vây quanh tôi như một cái ôm ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484284
- Mi sto godendo il profumo rasserenante che la candela rilascia nell'aria. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656534
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perfume, scent, fragrance
Câu hỏi thường gặp
profumo nghĩa là gì?
profumo (danh từ) nghĩa là mùi thơm, hương thơm, nước thơm, nước hoa.
profumo là giống đực hay giống cái?
profumo là danh từ giống đực: il profumo, số nhiều i profumi.