progetto
đi với mạo từ: il progetto · số nhiều: i progetti
progetto nghĩa là kế hoạch, đề án, dự án.
Nghĩa của progetto
Danh từ · giống đực
- Kế hoạch.
- Đề án, dự án.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progetto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với progetto
- Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514
- Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757429
- Io sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481817
- Io sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481819
- Dobbiamo effettuare alcuni cambiamenti al progetto. Chúng ta cần thay đổi vài thứ trong dự án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839805
- Sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481816
- Sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481818
- Io sono contro questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plan, project, design, scheme, layout
Câu hỏi thường gặp
progetto nghĩa là gì?
progetto (danh từ) nghĩa là kế hoạch, đề án, dự án.
progetto là giống đực hay giống cái?
progetto là danh từ giống đực: il progetto, số nhiều i progetti.