TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

progettare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.d͡ʒetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của progettare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plan, make plans for; to plan, design

Chia động từ progettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: progettatoDanh động từ: progettando

Hiện tại presente

  • io progetto
  • tu progetti
  • lui/lei progetta
  • noi progettiamo
  • voi progettate
  • loro progettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho progettato
  • tu hai progettato
  • lui/lei ha progettato
  • noi abbiamo progettato
  • voi avete progettato
  • loro hanno progettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io progettavo
  • tu progettavi
  • lui/lei progettava
  • noi progettavamo
  • voi progettavate
  • loro progettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io progettai
  • tu progettasti
  • lui/lei progettò
  • noi progettammo
  • voi progettaste
  • loro progettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io progetterò
  • tu progetterai
  • lui/lei progetterà
  • noi progetteremo
  • voi progetterete
  • loro progetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io progetterei
  • tu progetteresti
  • lui/lei progetterebbe
  • noi progetteremmo
  • voi progettereste
  • loro progetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io progetti
  • che tu progetti
  • che lui/lei progetti
  • che noi progettiamo
  • che voi progettiate
  • che loro progettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io progettassi
  • che tu progettassi
  • che lui/lei progettasse
  • che noi progettassimo
  • che voi progettaste
  • che loro progettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • progetta! (tu)
  • progetti! (lei)
  • progettiamo! (noi)
  • progettate! (voi)
  • progettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của progettare

Câu ví dụ với progettare

  • Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514
  • Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757429
  • Io sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481817
  • Io sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481819
  • Dobbiamo effettuare alcuni cambiamenti al progetto. Chúng ta cần thay đổi vài thứ trong dự án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839805
  • Sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481816
  • Sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481818
  • Io sono contro questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ progettare ở thì hiện tại thế nào?

io progetto, tu progetti, lui/lei progetta, noi progettiamo, voi progettate, loro progettano. Phân từ quá khứ: progettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.