TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disegno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈzeɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il disegno · số nhiều: i disegni

disegno nghĩa là hình vẽ, hình họa.

Cũng là một dạng biến đổi của disegnare — Vẽ, vạch, dựng lên.

Nghĩa của disegno

Danh từ · giống đực

  1. Hình vẽ, hình họa.

Họ từ của disegno

Cụm từ, thành ngữ với disegno

Câu ví dụ với disegno

  • Fammi dare un'occhiata al disegno. Cho tôi xem bức tranh đó một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drawing, cartoon; design, pattern; intention, plan, design

Câu hỏi thường gặp

disegno nghĩa là gì?

disegno (danh từ) nghĩa là hình vẽ, hình họa.

disegno là giống đực hay giống cái?

disegno là danh từ giống đực: il disegno, số nhiều i disegni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.