disegno di legge
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disegno di legge · số nhiều: i disegni di legge
disegno di legge nghĩa là dự luật, dự thảo.
Nghĩa của disegno di legge
Danh từ · giống đực
- Dự luật, dự thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bill (draft of a law)
Câu hỏi thường gặp
disegno di legge nghĩa là gì?
disegno di legge (danh từ) nghĩa là dự luật, dự thảo.
disegno di legge là giống đực hay giống cái?
disegno di legge là danh từ giống đực: il disegno di legge, số nhiều i disegni di legge.