programma
đi với mạo từ: il programma · số nhiều: i programmi
programma nghĩa là chương trình, kế hoạch.
Cũng là một dạng biến đổi của programmare — Lập trình, viết chương trình.
Nghĩa của programma
Danh từ · giống đực
- Chương trình.
- Kế hoạch.
- Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.
- Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
- Ứng dụng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với programma
Đồng nghĩa
Họ từ của programma
Cụm từ, thành ngữ với programma
- programma televisivo — Chương trình truyền hình.
Câu ví dụ với programma
- Quel programma è trasmesso ogni settimana. Chương trình đó được phát mỗi tuần.Tatoeba #1752221
- Questo programma non può essere eseguito in modalità DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10785770
- Un programma del genere aiuterà i ricchi ma farà del male ai poveri. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692465
- Tom sta imparando a scrivere programmi in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700903
- Tom sta imparando a scrivere dei programmi in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3489028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programme/program, schedule, agenda; plan; programme/program, show; software, application, program, routine; syllabus, schedule, curriculum; platform, manifesto, program; playbill, programme/program; washing machine cycle
Câu hỏi thường gặp
programma nghĩa là gì?
programma (danh từ) nghĩa là chương trình, kế hoạch.
programma là giống đực hay giống cái?
programma là danh từ giống đực: il programma, số nhiều i programmi.