TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

programmare

/pro.ɡramˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

programmare nghĩa là lập trình, viết chương trình.

Nghĩa của programmare

Động từ

  1. Lập trình, viết chương trình.

Chia động từ programmare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: programmatoDanh động từ: programmando

Hiện tại presente

  • io programmo
  • tu programmi
  • lui/lei programma
  • noi programmiamo
  • voi programmate
  • loro programmano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho programmato
  • tu hai programmato
  • lui/lei ha programmato
  • noi abbiamo programmato
  • voi avete programmato
  • loro hanno programmato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io programmavo
  • tu programmavi
  • lui/lei programmava
  • noi programmavamo
  • voi programmavate
  • loro programmavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io programmai
  • tu programmasti
  • lui/lei programmò
  • noi programmammo
  • voi programmaste
  • loro programmarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io programmerò
  • tu programmerai
  • lui/lei programmerà
  • noi programmeremo
  • voi programmerete
  • loro programmeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io programmerei
  • tu programmeresti
  • lui/lei programmerebbe
  • noi programmeremmo
  • voi programmereste
  • loro programmerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io programmi
  • che tu programmi
  • che lui/lei programmi
  • che noi programmiamo
  • che voi programmiate
  • che loro programmino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io programmassi
  • che tu programmassi
  • che lui/lei programmasse
  • che noi programmassimo
  • che voi programmaste
  • che loro programmassero

Mệnh lệnh imperativo

  • programma! (tu)
  • programmi! (lei)
  • programmiamo! (noi)
  • programmate! (voi)
  • programmino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với programmare

Đồng nghĩa

Họ từ của programmare

Câu ví dụ với programmare

  • Quel programma è trasmesso ogni settimana. Chương trình đó được phát mỗi tuần.Tatoeba #1752221
  • Tom sta imparando a programmare in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700904
  • Tu sai programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898433
  • Lei sa programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898435
  • Voi sapete programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898437
  • Sai programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898432
  • Sa programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898434
  • Sapete programmare in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to program, plan, schedule, set, slate; to program, code; to show, stage, put on

Câu hỏi thường gặp

programmare nghĩa là gì?

programmare (động từ) nghĩa là lập trình, viết chương trình.

Chia động từ programmare ở thì hiện tại thế nào?

io programmo, tu programmi, lui/lei programma, noi programmiamo, voi programmate, loro programmano. Phân từ quá khứ: programmato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.