programmazione
đi với mạo từ: la programmazione · số nhiều: le programmazioni
programmazione nghĩa là lập trình.
Nghĩa của programmazione
Danh từ · giống cái
- Lập trình.
Họ từ của programmazione
Câu ví dụ với programmazione
- Il linguaggio di programmazione Java è molto versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2420831
- JavaScript è un linguaggio di programmazione. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6559764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programming, coding; planning, scheduling, programming
Câu hỏi thường gặp
programmazione nghĩa là gì?
programmazione (danh từ) nghĩa là lập trình.
programmazione là giống đực hay giống cái?
programmazione là danh từ giống cái: la programmazione, số nhiều le programmazioni.