TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

progresso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈɡrɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il progresso · số nhiều: i progressi

progresso nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.

Nghĩa của progresso

Danh từ · giống đực

  1. Tiến bộ, sự tiến bộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progresso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với progresso

  • L'informatica ha fatto dei rapidi progressi nel nostro paese. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5040676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ progress, progression, development, growth, improvement, advancement

Câu hỏi thường gặp

progresso nghĩa là gì?

progresso (danh từ) nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.

progresso là giống đực hay giống cái?

progresso là danh từ giống đực: il progresso, số nhiều i progressi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.