progresso
đi với mạo từ: il progresso · số nhiều: i progressi
progresso nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.
Nghĩa của progresso
Danh từ · giống đực
- Tiến bộ, sự tiến bộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progresso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với progresso
- L'informatica ha fatto dei rapidi progressi nel nostro paese. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5040676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ progress, progression, development, growth, improvement, advancement
Câu hỏi thường gặp
progresso nghĩa là gì?
progresso (danh từ) nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.
progresso là giống đực hay giống cái?
progresso là danh từ giống đực: il progresso, số nhiều i progressi.