civiltà
đi với mạo từ: la civiltà
civiltà nghĩa là văn minh.
Nghĩa của civiltà
Danh từ · giống cái
- Văn minh.
Họ từ của civiltà
Câu ví dụ với civiltà
- Credo che esistano civiltà aliene. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civilization; civility, courtesy
Câu hỏi thường gặp
civiltà nghĩa là gì?
civiltà (danh từ) nghĩa là văn minh.
civiltà là giống đực hay giống cái?
civiltà là danh từ giống cái: la civiltà.