TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

civiltà

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃi.vilˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la civiltà

civiltà nghĩa là văn minh.

Nghĩa của civiltà

Danh từ · giống cái

  1. Văn minh.

Họ từ của civiltà

Câu ví dụ với civiltà

  • Credo che esistano civiltà aliene. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civilization; civility, courtesy

Câu hỏi thường gặp

civiltà nghĩa là gì?

civiltà (danh từ) nghĩa là văn minh.

civiltà là giống đực hay giống cái?

civiltà là danh từ giống cái: la civiltà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.