TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

civile

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃiˈvi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il civile · số nhiều: i civili

civile nghĩa là người thường, thường dân.

Nghĩa của civile

Danh từ · giống đực

  1. Người thường, thường dân, dân thường.

Dạng từ của civile

So sánh nhấtcivilissimo

Họ từ của civile

Cụm từ, thành ngữ với civile

Câu ví dụ với civile

  • Qual è il tuo stato civile? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2689625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ civil; civilian; civilized, polite
  • Danh từ citizen; civilian

Câu hỏi thường gặp

civile nghĩa là gì?

civile (danh từ) nghĩa là người thường, thường dân.

civile là giống đực hay giống cái?

civile là danh từ giống đực: il civile, số nhiều i civili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.