TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parte civile

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parte civile · số nhiều: i parti civili

parte civile nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.

Nghĩa của parte civile

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên cáo, nguyên đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plaintiff

Câu hỏi thường gặp

parte civile nghĩa là gì?

parte civile (danh từ) nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.

parte civile là giống đực hay giống cái?

parte civile là danh từ giống đực: il parte civile, số nhiều i parti civili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.